Nghĩa tiếng Việt
- Không thạo, không khéo, không giỏi.tính từ
- Không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was unskilled at fixing computers.
-
Many factories still rely on unskilled labor today.
-
unskilled labour
những công việc lao động đn gin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép