TanroDictionary Sổ từ

unskilled

/ˌʌnˈskɪld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thạo, không khéo, không giỏi.tính từ
  2. Không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was unskilled at fixing computers.

  2. Many factories still rely on unskilled labor today.

  3. unskilled labour

    những công việc lao động đn gin

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép