Nghĩa tiếng Việt
- Khó gần, khó chan hoà.tính từ
Tiếng Nhật
- 無愛想ぶあいそうkhó gần, lạnh lùng, cộc lốc
Ví dụ
-
The shy boy seemed unsociable in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈsəʊʃəbl/
The shy boy seemed unsociable in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép