TanroDictionary Sổ từ

unsolved

/ˌʌnˈsɒlvd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được giải quyết (vấn đề); không tìm ra; chưa hiểu được (điều bí ẩn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The problem remained unsolved after many attempts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép