Nghĩa tiếng Việt
- Không được giải quyết (vấn đề); không tìm ra; chưa hiểu được (điều bí ẩn).tính từ
Tiếng Nhật
- 未解決みかいけつchưa giải quyết, còn tồn đọng
Ví dụ
-
The problem remained unsolved after many attempts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép