Nghĩa tiếng Việt
- Xem unsophisticated: Thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu)danh từ
Ví dụ
-
The entry unsophisticatedness points to unsophisticated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép