TanroDictionary Sổ từ

unsparingly

/əˈnsperɪŋliː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi, hậu hự.D
  2. Tàn nhẫn, không thương xót.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave unsparingli to every charity drive.

  2. The critic judged the film unsparingli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép