Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hậu hự.D
- Tàn nhẫn, không thương xót.D
Tiếng Nhật
- 容赦なくようしゃなくkhông thương tiếc, không nương tay
Ví dụ
-
She gave unsparingli to every charity drive.
-
The critic judged the film unsparingli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép