Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nói được, không diễn tả nổi ; không tả xiết.tính từ
Tiếng Nhật
- 何とも言えないなんともいえないkhông tả xiết, không thể nói chắc
Ví dụ
-
They suffered through an unspeakable tragedy last year.
-
unspeakable joy
niềm vui không tả xiết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép