TanroDictionary Sổ từ

unspeakable

/ʌnˈspiːkəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể nói được, không diễn tả nổi ; không tả xiết.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They suffered through an unspeakable tragedy last year.

  2. unspeakable joy

    niềm vui không tả xiết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép