TanroDictionary Sổ từ

unspoilt

/ˌʌnˈspɔɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị cướp phá.tính từ
  2. Không hư, không thối, không thiu (thức ăn).tính từ
  3. Không bị hư hỏng (đứa trẻ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We enjoyed the unspoilt beach at sunrise.

  2. The unspoilt milk still smelled fresh.

  3. Their child is bright and unspoilt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép