Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cướp phá.tính từ
- Không hư, không thối, không thiu (thức ăn).tính từ
- Không bị hư hỏng (đứa trẻ).tính từ
Tiếng Nhật
- 純真じゅんしんtrong sáng, ngây thơ, hồn nhiên
Ví dụ
-
We enjoyed the unspoilt beach at sunrise.
-
The unspoilt milk still smelled fresh.
-
Their child is bright and unspoilt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép