Nghĩa tiếng Việt
- Không phù hợp, không thích hợp.tính từ
- Bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì).tính từ
- Không xứng đôi, không tương xứng (kết hôn).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That seat is unsuitable for a child.
-
He was unsuitable for the task.
-
They seemed unsuitable as a couple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép