TanroDictionary Sổ từ

unsuitable

/ʌnˈsuːtəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phù hợp, không thích hợp.tính từ
  2. Bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì).tính từ
  3. Không xứng đôi, không tương xứng (kết hôn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That seat is unsuitable for a child.

  2. He was unsuitable for the task.

  3. They seemed unsuitable as a couple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép