Nghĩa tiếng Việt
- Không có hệ thống.tính từ
- Không có phưng pháp.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His books are unsystematic on the shelf.
-
Her work is unsystematic and messy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép