TanroDictionary Sổ từ

unsystematic

/ˌʌnˌsɪstəˈmætɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hệ thống.tính từ
  2. Không có phưng pháp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His books are unsystematic on the shelf.

  2. Her work is unsystematic and messy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép