Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của untieđộng từ
- Đã được cởi dây, đã được tháo dây; đã được cởi nút; đã được cởi trói.tính từ
Ví dụ
-
She untied the package before opening it.
-
His untied shoes kept slipping loose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép