Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của untieđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của untieđộng từ
Ví dụ
-
They unties the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép