Nghĩa tiếng Việt
- Đ dỡ ngói ra.tính từ
- Đ bỏ gạch lát đi, đ bỏ đá lát đi (sàn nhà).tính từ
Ví dụ
-
The storm left the roof untiled.
-
The hallway floor was untiled after repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép