Nghĩa tiếng Việt
- Không trồng trọt được, không cày cấy được.tính từ
Ví dụ
-
This rocky soil is untillable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/untələbəl/
This rocky soil is untillable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép