Nghĩa tiếng Việt
- Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang.tính từ
Ví dụ
-
The field stayed untilled all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/untɪld/
The field stayed untilled all summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép