TanroDictionary Sổ từ

untilled

/untɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trồng trọt, không cày cấy, bỏ hoang.tính từ

Ví dụ

  1. The field stayed untilled all summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép