Nghĩa tiếng Việt
- Tính nói láo, tính nói dối, tính không thật thà.danh từ
- Tính không chân thật, tính gi dối.danh từ
- Tính sai sự thật, tính không xác thực, tính không chính xác (tin tức).danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép