Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng; chưa dùng đến.tính từ
- Không quen.tính từ
Tiếng Nhật
- 遊休ゆうきゅうnhàn rỗi, không sử dụng, bỏ hoang
Ví dụ
-
The spare chair remained unused in the corner.
-
He felt unused to the cold weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép