Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ.D
- Khác thường.D
Tiếng Nhật
- 殊にことにđặc biệt, nhất là
- 何時に無くいつになくkhác thường, không như mọi khi
- 人一倍ひといちばいhơn người, hơn hẳn người khác, cực kỳ
- 特段とくだんđặc biệt, khác thường
Ví dụ
-
She unusualli wakes before sunrise.
-
He smiled unusualli during the quiet class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép