Nghĩa tiếng Việt
- Không đánh véc ni, không quét sn dầu.tính từ
- Không tô son điểm phấn, không che đậy, tự nhiên.tính từ
Tiếng Nhật
- 有りのままありのままđúng như thật, không tô vẽ, thẳng thắn
Ví dụ
-
The old table had an unvarnished finish.
-
He told me the unvarnished truth about his mistakes.
-
unvarnished truth
sự thật không tô son điểm phấn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép