TanroDictionary Sổ từ

unvarnished

/ʌnˈvɑːnɪʃt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đánh véc ni, không quét sn dầu.tính từ
  2. Không tô son điểm phấn, không che đậy, tự nhiên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old table had an unvarnished finish.

  2. He told me the unvarnished truth about his mistakes.

  3. unvarnished truth

    sự thật không tô son điểm phấn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép