Nghĩa tiếng Việt
- Không thành thạo, không giỏi, không sành.tính từ
Tiếng Nhật
- 不慣れふなれchưa quen, thiếu kinh nghiệm
Ví dụ
-
I am unversed in this new game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnvˈɜːsd/
I am unversed in this new game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép