Nghĩa tiếng Việt
- Không rung rinh, không lung lay.tính từ
- Vững chắc, không nao núng, không dao động.tính từ
Tiếng Nhật
- 不動ふどうbất động, vững vàng, kiên định
Ví dụ
-
She gave an unwavering answer to the question.
-
His unwavering support helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép