TanroDictionary Sổ từ

unwavering

/ʌnˈweɪvərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rung rinh, không lung lay.tính từ
  2. Vững chắc, không nao núng, không dao động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave an unwavering answer to the question.

  2. His unwavering support helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép