TanroDictionary Sổ từ

unwelcomed

/ənˈwɛlkəmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tiếp đón ân cần; không được hoan nghênh.tính từ

Ví dụ

  1. He felt unwelcomed at the busy party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép