Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp vệ sinh, không lành, độc.tính từ
- Không lành mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Eating unwholesome food can lead to many health problems.
-
The library removed those unwholesome books from the shelf.
-
unwholesome food
thức ăn độc
-
unwholesome books
những quyển sách không lành mạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép