TanroDictionary Sổ từ

unwholesome

/ˌʌnˈhəʊlsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp vệ sinh, không lành, độc.tính từ
  2. Không lành mạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Eating unwholesome food can lead to many health problems.

  2. The library removed those unwholesome books from the shelf.

  3. unwholesome food

    thức ăn độc

  4. unwholesome books

    những quyển sách không lành mạnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép