TanroDictionary Sổ từ

unwillingness

/ʌnˈwɪlɪŋnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không bằng lòng, sự không vui lòng, sự miễn cưỡng.danh từ
  2. Sự thiếu thiện ý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His unwillingness slowed the whole group.

  2. Her unwillingness to share caused tension.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép