Nghĩa tiếng Việt
- Xem unwonted: Bất thường, không quen, ít có, hiếm cóD
Tiếng Nhật
- 何時に無くいつになくkhác thường, không như mọi khi
Ví dụ
-
The entry unwontedly points to unwonted.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép