TanroDictionary Sổ từ

unwontedness

/əˈnwɔːŋtənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bất thường, tính không quen, tính ít xy ra.danh từ

Ví dụ

  1. His unwontedness made the room feel strange.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép