TanroDictionary Sổ từ

unworthiness

/ʌnˈwɜːðinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không đáng, sự không xứng đáng.danh từ
  2. Sự thiếu tư cách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt unworthiness after missing the test.

  2. His unworthiness showed in his careless work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép