Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đáng, sự không xứng đáng.danh từ
- Sự thiếu tư cách.danh từ
Tiếng Nhật
- 不徳ふとくsự thiếu đức, vô đạo đức
Ví dụ
-
She felt unworthiness after missing the test.
-
His unworthiness showed in his careless work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép