Nghĩa tiếng Việt
- Không bị thưng; không có thưng tích.tính từ
Tiếng Nhật
- 無傷むきずkhông bị thương
Ví dụ
-
He came back unwounded from the hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈwuːndɪd/
He came back unwounded from the hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép