Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unwrapđộng từ
Ví dụ
-
He unwrapped the scarf slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnrˈæpt/
He unwrapped the scarf slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép