TanroDictionary Sổ từ

unyielding

/ʌnˈjiːldɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng, không oằn, không cong.tính từ
  2. Không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The branch stayed unyielding in the wind.

  2. She remained unyielding during the long debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép