Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, không oằn, không cong.tính từ
- Không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The branch stayed unyielding in the wind.
-
She remained unyielding during the long debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép