TanroDictionary Sổ từ

upas

/ˈjuːpəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sui.danh từ
  2. Nhựa sui.danh từ
  3. Ảnh hưởng tai hại.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the upas today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép