TanroDictionary Sổ từ

upbringing

/ˈʌpbrɪŋɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His strict upbringing taught him good manners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép