TanroDictionary Sổ từ

uphill

/ˌʌpˈhɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc (đường).tính từ
  2. Khó khăn, vất vả (công việc), gian truân, gay go.tính từ
  3. Lên dốc.D
  4. Dốc, đường dốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road is uphill from here.

  2. Cleaning the entire house was an uphill task.

  3. We walked uphill slowly with our bags.

  4. The house sits on an uphill.

  5. an uphill task

    một nhiệm vụ khó khăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép