Nghĩa tiếng Việt
- Dốc (đường).tính từ
- Khó khăn, vất vả (công việc), gian truân, gay go.tính từ
- Lên dốc.D
- Dốc, đường dốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 上り坂のぼりざかdốc lên
Ví dụ
-
The road is uphill from here.
-
Cleaning the entire house was an uphill task.
-
We walked uphill slowly with our bags.
-
The house sits on an uphill.
-
an uphill task
một nhiệm vụ khó khăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép