TanroDictionary Sổ từ

upholstery

/ʌpˈhəʊlstəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thảm.danh từ
  2. Nệm ghế màn thảm.danh từ
  3. Đồ để nhồi nệm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied upholstery in a local workshop.

  2. The chair needs new upholstery soon.

  3. Soft upholstery filled the old room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép