Nghĩa tiếng Việt
- Nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thảm.danh từ
- Nệm ghế màn thảm.danh từ
- Đồ để nhồi nệm.danh từ
Tiếng Nhật
- 内装ないそうnội thất, trang trí nội thất, bọc nệm
Ví dụ
-
She studied upholstery in a local workshop.
-
The chair needs new upholstery soon.
-
Soft upholstery filled the old room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép