Nghĩa tiếng Việt
- Sự bo dưỡng, sự sửa sang.danh từ
- Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.danh từ
Tiếng Nhật
- 営繕えいぜんbảo trì và sửa chữa
Ví dụ
-
The car needs regular upkeep to run well.
-
The garden's upkeep costs less than before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép