Nghĩa tiếng Việt
- Xem giới thượng lưu: Chỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhấtdanh từ
Tiếng Nhật
- 上級じょうきゅうcấp cao, trình độ cao
Ví dụ
-
The entry upper class points to giới thượng lưu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép