TanroDictionary Sổ từ

uppercut

/ˈʌpəkʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).danh từ
  2. Đánh móc từ dưới lên.động từ

Ví dụ

  1. A uppercut helped the team.

  2. He will uppercut the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép