Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).danh từ
- Đánh móc từ dưới lên.động từ
Ví dụ
-
A uppercut helped the team.
-
He will uppercut the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép