Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.D
- Xem upright: Đứng thẳng; đứng, thẳng đứngD
- Thẳng, thẳng đứng.D
- Một cách chính trực.D
Ví dụ
-
The sign stood uprightli in the yard.
-
The entry uprightly points to upright.
-
The book stood uprightli on the shelf.
-
She uprightli returned the lost wallet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép