TanroDictionary Sổ từ

uprightly

/ˈəpˌrɑɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.D
  2. Xem upright: Đứng thẳng; đứng, thẳng đứngD
  3. Thẳng, thẳng đứng.D
  4. Một cách chính trực.D

Ví dụ

  1. The sign stood uprightli in the yard.

  2. The entry uprightly points to upright.

  3. The book stood uprightli on the shelf.

  4. She uprightli returned the lost wallet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép