TanroDictionary Sổ từ

uprightness

/ˈʌpraɪtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thẳng đứng.danh từ
  2. Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her uprightness earned everyone's trust.

  2. His uprightness made him a fair leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép