Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thẳng đứng.danh từ
- Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her uprightness earned everyone's trust.
-
His uprightness made him a fair leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép