Nghĩa tiếng Việt
- Sự thức dậy; sự đứng dậy.danh từ
- Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).danh từ
- Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The uprising began before sunrise.
-
The sunrise was a beautiful uprising of light.
-
The workers joined an uprising against unfair rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép