TanroDictionary Sổ từ

uprising

/ˈʌpraɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thức dậy; sự đứng dậy.danh từ
  2. Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).danh từ
  3. Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The uprising began before sunrise.

  2. The sunrise was a beautiful uprising of light.

  3. The workers joined an uprising against unfair rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép