Nghĩa tiếng Việt
- Ồn ào, om sòm.tính từ
- Náo động.tính từ
Tiếng Nhật
- 騒然そうぜんồn ào, náo động
Ví dụ
-
Their uproarious laughter filled the room.
-
The party became uproarious after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép