TanroDictionary Sổ từ

uprooting

/ʌprˈuːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uproot.động từ

Ví dụ

  1. They are uprooting weeds from the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép