Nghĩa tiếng Việt
- Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.động từ
- Làm lật úp (thuyền...).động từ
- Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.động từ
- Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).động từ
- Làm bối rối, làm lo ngại.động từ
- Chồn.động từ
- Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.danh từ
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.danh từ
Tiếng Nhật
- 覆すくつがえすlật, làm đổ
- 逸らすそらすquay đi, lảng tránh, đánh lạc hướng, lái sang chuyện khác
- 番狂わせばんくるわせkết quả bất ngờ, sự lật đổ
- 大荒れおおあれbão lớn, thời tiết rất xấu
- 揺さぶるゆさぶるlay, lắc, rung
Ví dụ
-
Be careful not to upset the glass of water.
-
The wave upset the small boat.
-
Do not upset the room before the guests arrive.
-
That heavy meal upset my stomach.
-
The news upset her for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép