TanroDictionary Sổ từ

upset

/ʌpˈset/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.động từ
  2. Làm lật úp (thuyền...).động từ
  3. Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.động từ
  4. Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).động từ
  5. Làm bối rối, làm lo ngại.động từ
  6. Chồn.động từ
  7. Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.danh từ
  8. Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful not to upset the glass of water.

  2. The wave upset the small boat.

  3. Do not upset the room before the guests arrive.

  4. That heavy meal upset my stomach.

  5. The news upset her for hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép