TanroDictionary Sổ từ

upstairs

/ˌʌpˈsteəz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên gác, ở tầng trên.D
  2. Lên gác, lên tầng trên.D
  3. Tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked upstairs all day.

  2. Please go upstairs to find your bedroom.

  3. The upstairs room has a beautiful view.

  4. to walk upstairs

    lên gác

  5. an upstairs room

    căn buồng ở tầng trên, căn buồng ở trên gác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép