Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên gác, ở tầng trên.D
- Lên gác, lên tầng trên.D
- Tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên.tính từ
Tiếng Nhật
- 二階にかいtầng hai, trên lầu
Ví dụ
-
They worked upstairs all day.
-
Please go upstairs to find your bedroom.
-
The upstairs room has a beautiful view.
-
to walk upstairs
lên gác
-
an upstairs room
căn buồng ở tầng trên, căn buồng ở trên gác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép