Nghĩa tiếng Việt
- Người mới phất.danh từ
Tiếng Nhật
- 成金なりきん(miệt thị) kẻ mới phất, trọc phú
Ví dụ
-
The upstart soon learned some humility.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌpstɑːt/
The upstart soon learned some humility.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép