TanroDictionary Sổ từ

upstream

/ˌʌpˈstriːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược dòng.D
  2. Hướng lên trên.D
  3. Hướng tới đầu 5’ của phân tử DNA.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish swam upstream after the rain.

  2. Please move upstream on the stream map.

  3. This gene lies upstream in the DNA chain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép