TanroDictionary Sổ từ

upsurge

/ˈʌpsɜːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đợt bột phát, cơn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a sudden upsurge in local crime rates.

  2. an upsurge of anger

    cơn thịnh nộ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép