Nghĩa tiếng Việt
- Đợt bột phát, cơn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a sudden upsurge in local crime rates.
-
an upsurge of anger
cơn thịnh nộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép