Nghĩa tiếng Việt
- Khuynh hướng đi lên.danh từ
Tiếng Nhật
- 上り調子のぼりちょうしđà đi lên, xu hướng tăng
- 上向きうわむきhướng lên trên
Ví dụ
-
Prices are in an uptrend this season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép