TanroDictionary Sổ từ

upturn

/ˈʌptɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tăng, sự lên (giá cả).danh từ
  2. Sự khá lên, sự tiến lên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We saw an upturn in sales this month.

  2. After winter, there was an upturn in her health.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép