Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng, sự lên (giá cả).danh từ
- Sự khá lên, sự tiến lên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We saw an upturn in sales this month.
-
After winter, there was an upturn in her health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép