Nghĩa tiếng Việt
- Đi lên, hướng lên, lên.tính từ
- Lên, hướng lên, đi lên, về phía trên.D
- Hơn, trên.D
Tiếng Nhật
- アッパーtrên, hướng lên
Ví dụ
-
She gave an upward glance at the ceiling.
-
Please look upward to see the stars.
-
This class is for children aged five and upward.
-
an upward glance
cái nhìn lên
-
to look upward
nhìn lên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép