Nghĩa tiếng Việt
- Lịch sự, tao nhã.tính từ
Ví dụ
-
He gave a urbane answer with a calm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɜːˈbeɪn/
He gave a urbane answer with a calm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép